Testo 55
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Sun May 03, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | Legi kaj skribi |
và viết
See hint
|
| 2. | La tero estas bruna. |
Đất màu
See hint
|
| 3. | Kion vi ŝatus trinki? |
muốn uống gì?
See hint
|
| 4. | Mi trovas tion teda. |
Tôi thấy cái đó
See hint
|
| 5. | Ĉu vi ŝatas manĝi ankaŭ karotojn? |
Bạn cũng ăn cà rốt à?
See hint
|
| 6. | Veturigu min al mia hotelo. |
Bạn đưa tôi đến khách sạn của tôi
See hint
|
| 7. | Ĉu vi povas ion rekomendi al mi? |
Bạn có thể thiệu cho tôi chút gì không?
See hint
|
| 8. | Tio odoras bonguste! |
Mùi thơm quá
See hint
|
| 9. | La tablo apud la fenestro estas ankoraŭ libera. |
Chiếc bàn cạnh cửa sổ vẫn còn
See hint
|
| 10. | Pluvas iomete. |
đang mưa một chút
See hint
|