Testo 45
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Thu May 07, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | Ĉu ambaŭ vi parolas la germanan? |
Hai bạn nói Đức à?
See hint
|
| 2. | Kien ili ŝatas iri? |
thích đi đâu ư?
See hint
|
| 3. | Ĉu vi havas botelmalfermilon? |
Bạn có đồ mở không?
See hint
|
| 4. | Tiu birdo plaĉas al mi. |
thích con chim kia
See hint
|
| 5. | Kaj tri rostitajn kolbasojn kun mustardo. |
Và ba xuất xúc với tương mù tạt
See hint
|
| 6. | Mi urĝiĝas. |
Tôi
See hint
|
| 7. | Ĉu estas drinkejo ĉi-tie? |
Ở đây có quán bia ?
See hint
|
| 8. | Kie estas la vestŝanĝejo? |
thay quần áo ở đâu?
See hint
|
| 9. | Tio multe plaĉas al mi. |
rất thích điều đó
See hint
|
| 10. | La ŝuoj estas ĉe la antaŭa pordo. |
ở ngay cửa trước
See hint
|