Testo 28
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Wed May 06, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | Tio estas la klaso. |
là lớp học
See hint
|
| 2. | Homoj trinkas ĉampanon. |
Mọi uống rượu sâm banh
See hint
|
| 3. | Mi gladas la lavitaĵon. |
Tôi / ủi quần áo
See hint
|
| 4. | Mi bezonas urbomapon. |
Tôi cần một cái bản đồ phố
See hint
|
| 5. | Mi ŝatus salaton. |
Tôi một đĩa rau / xà lát trộn
See hint
|
| 6. | Ĉu estas danĝere ĉi-tie? |
Ở đây có hiểm không?
See hint
|
| 7. | Kie estas la ursoj? |
con gấu ở đâu?
See hint
|
| 8. | Nun estas futbala ludo. |
Hiện giờ có một cuộc thi đấu đá
See hint
|
| 9. | Bonvolu sidiĝi! |
mời ngồi
See hint
|
| 10. | Ĉu la manĝaĵo baldaŭ estos ĉi tie? |
Liệu đồ ăn có sớm mang tới không?
See hint
|