Testo 15
|
Dato:
Tempo pasigita por testo::
Score:
|
Thu May 07, 2026
|
0/10
Klaku sur vorto
| 1. | De kiam vi estas ĉi-tie? |
ở đây bao lâu rồi?
See hint
|
| 2. | Mi laboras en oficejo. |
làm ở trong văn phòng
See hint
|
| 3. | Tie estas mia komputilo. |
Máy của tôi ở đó
See hint
|
| 4. | Ĉu ni pikniku? |
Chúng ta đi dã ngoại ?
See hint
|
| 5. | Ĉu vi ŝatas fiŝon? |
Bạn có thích cá ?
See hint
|
| 6. | Vi devas elbusiĝi malantaŭe. |
Bạn phải xuống sau
See hint
|
| 7. | Ĉu oni devas pagi por eniri? |
Có trả tiền vào cửa không?
See hint
|
| 8. | Mi estas nur komencanto. |
là người mới tập môn này
See hint
|
| 9. | Ĉi tiu frizisto ĉiam tondas miajn harojn. |
thợ cắt tóc này luôn cắt tóc cho tôi
See hint
|
| 10. | Kial vi demandas tion? |
sao bạn lại hỏi thế?
See hint
|