Λεξιλόγιο
Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
πείθω
Συχνά πρέπει να πείθει την κόρη της να τρώει.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
αφήνω μέσα
Δεν πρέπει ποτέ να αφήνεις ξένους μέσα.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
σημειώνω
Πρέπει να σημειώσετε τον κωδικό πρόσβασης!
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
χτυπώ
Ο ποδηλάτης χτυπήθηκε.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
προστατεύω
Η μητέρα προστατεύει το παιδί της.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
καθίζω
Κάθεται δίπλα στη θάλασσα κατά το ηλιοβασίλεμα.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
αποβάλλω
Ο ταύρος έχει αποβάλει τον άνθρωπο.
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
χτυπώ
Ακούς το κουδούνι να χτυπά;
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
εντυπωσιάζω
Αυτό πραγματικά μας εντυπωσίασε!
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
βοηθώ
Οι πυροσβέστες βοήθησαν γρήγορα.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
είμαι υπεύθυνος
Ο γιατρός είναι υπεύθυνος για τη θεραπεία.