Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
διδάσκω
Διδάσκει το παιδί της να κολυμπά.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
αρκώ
Ένα σαλάτα αρκεί για μένα για το μεσημεριανό.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
ταξινομώ
Του αρέσει να ταξινομεί τα γραμματόσημά του.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
ταξιδεύω
Έχω ταξιδέψει πολύ γύρω από τον κόσμο.
cms/verbs-webp/130288167.webp
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
καθαρίζω
Καθαρίζει την κουζίνα.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
πλησιάζω
Οι σαλιγκάρια πλησιάζουν ο ένας στον άλλο.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
τηλεφωνώ
Ο αγόρι τηλεφωνεί όσο πιο δυνατά μπορεί.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
ακούω
Δεν μπορώ να σε ακούσω!
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
προστατεύω
Τα παιδιά πρέπει να προστατεύονται.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
κουβεντιάζω
Οι μαθητές δεν πρέπει να κουβεντιάζουν κατά τη διάρκεια του μαθήματος.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
ανταμείβω
Τον αντάμειψαν με ένα μετάλλιο.
cms/verbs-webp/95190323.webp
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
ψηφίζω
Ψηφίζει κανείς υπέρ ή κατά ενός υποψηφίου.