Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/111892658.webp
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
παραδίδω
Παραδίδει πίτσες στα σπίτια.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
δείχνω
Δείχνει στο παιδί του τον κόσμο.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
καταλαβαίνω
Δεν μπορεί κανείς να καταλάβει τα πάντα για τους υπολογιστές.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
παράγω
Μπορείς να παράγεις φθηνότερα με ρομπότ.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
αλλάζω
Πολλά έχουν αλλάξει λόγω της κλιματικής αλλαγής.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
ακυρώνω
Το συμβόλαιο έχει ακυρωθεί.
cms/verbs-webp/124227535.webp
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
παίρνω
Μπορώ να σου παίρνω μια ενδιαφέρουσα δουλειά.
cms/verbs-webp/30793025.webp
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
επιδεικνύω
Του αρέσει να επιδεικνύει τα χρήματά του.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
εντυπωσιάζω
Αυτό πραγματικά μας εντυπωσίασε!
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
σηκώνω
Ο δοχείος σηκώνεται από μια γερανό.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
αφήνω μέσα
Έχωνε χιόνι έξω και τους αφήσαμε μέσα.
cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
υποστηρίζω
Υποστηρίζουμε την δημιουργικότητα του παιδιού μας.