Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
βιώνω
Μπορείς να βιώσεις πολλές περιπέτειες μέσα από τα παραμύθια.
cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
ενδιαφέρομαι
Το παιδί μας ενδιαφέρεται πολύ για τη μουσική.
cms/verbs-webp/46602585.webp
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
μεταφέρω
Μεταφέρουμε τα ποδήλατα στην οροφή του αυτοκινήτου.
cms/verbs-webp/97593982.webp
chuẩn bị
Một bữa sáng ngon đang được chuẩn bị!
προετοιμάζω
Έχει προετοιμαστεί ένα νόστιμο πρωινό!
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
κολλάω
Κόλλησε σε ένα σκοινί.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
τολμώ
Τόλμησαν να πηδήξουν από το αεροπλάνο.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
χτίζω
Πότε χτίστηκε το Σινικό Τείχος;
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
γνωρίζω
Τα παιδιά είναι πολύ περίεργα και ήδη γνωρίζουν πολλά.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
προκαλώ
Πάρα πολλοί άνθρωποι προκαλούν γρήγορα χάος.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
εισάγω
Πολλά αγαθά εισάγονται από άλλες χώρες.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
φροντίζω
Ο γιος μας φροντίζει πολύ καλά το νέο του αυτοκίνητο.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
χρειάζομαι χρόνο
Του πήρε πολύ χρόνο να φτάσει η βαλίτσα του.