Λεξιλόγιο

Μάθετε Ρήματα – Βιετναμεζικά

cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
γυρίζω
Πρέπει να γυρίσεις το αυτοκίνητο εδώ.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
σημειώνω
Οι φοιτητές σημειώνουν ό,τι λέει ο καθηγητής.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
δείχνω
Δείχνει την τελευταία μόδα.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
είμαι υπεύθυνος
Ο γιατρός είναι υπεύθυνος για τη θεραπεία.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
ελπίζω
Πολλοί ελπίζουν για ένα καλύτερο μέλλον στην Ευρώπη.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
περνάω
Το νερό ήταν πολύ ψηλά· το φορτηγό δεν μπορούσε να περάσει.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
γράφω σε
Μου έγραψε την περασμένη εβδομάδα.
cms/verbs-webp/85615238.webp
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
κρατώ
Κράτα πάντα την ψυχραιμία σου σε καταστάσεις έκτακτης ανάγκης.
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
επιστρέφω
Ο σκύλος επιστρέφει το παιχνίδι.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
χτυπώ
Ο ποδηλάτης χτυπήθηκε.
cms/verbs-webp/106665920.webp
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
αισθάνομαι
Η μητέρα αισθάνεται πολύ αγάπη για το παιδί της.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
απομακρύνω
Το φορτηγό των σκουπιδιών απομακρύνει τα σκουπίδια μας.