Test 25



Datum:
Testzeit::
Score:


Thu Apr 30, 2026

0/10

Klicken Sie auf ein Wort
1. Wir haben Unterricht.
Chúng ta có học   See hint
2. Trinkst du Kaffee mit Zucker?
Bạn có uống cà phê với không?   See hint
3. Mein Mann räumt seinen Schreibtisch auf.
Chồng của tôi dọn dẹp bàn làm của anh ấy   See hint
4. Wie komme ich zum Flughafen?
đến phi trường như thế nào?   See hint
5. Das Essen ist kalt.
Thức ăn rồi   See hint
6. Er geht zu Fuß.
ấy đi bộ   See hint
7. Ich interessiere mich für Malerei.
quan tâm đến hội hoạ   See hint
8. In unserer Stadt gibt es ein Fußballstadion.
Ở trong phố của chúng tôi có sân vận động   See hint
9. Seien Sie freundlich zu Ausländern!
Hãy thân với người nước ngoài   See hint
10. Mein Bett ist bequem.
Giường tôi rất thoải mái   See hint