Prøve 83
|
Dato:
Tid brugt på testen::
Score:
|
Wed May 06, 2026
|
0/10
Klik på et ord
| 1. | Klokken er tre. |
Bây là ba giờ
See hint
|
| 2. | Vi har brug for gulerødder og tomater til suppen. |
Chúng ta cần cà rốt và cà cho món xúp
See hint
|
| 3. | Tag noget at drikke. |
Bạn có gì không?
See hint
|
| 4. | Airconditioningen virker ikke. |
Máy điều hòa dùng được
See hint
|
| 5. | Jeg tror, det er min plads. |
Tôi rằng đây là chỗ của tôi
See hint
|
| 6. | Kør gennem tunnellen! |
đi qua đường hầm
See hint
|
| 7. | Venter du på nogen? |
đang đợi ai à?
See hint
|
| 8. | Tag en plastikpose med dig! |
Hãy theo một túi nilon nhé
See hint
|
| 9. | Skru ned for musikken! |
Hãy âm lượng nhạc xuống
See hint
|
| 10. | Musikken er for høj. |
Âm quá lớn
See hint
|