Ordliste
Lær verber – Vietnamesisk
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
forklare
Bedstefar forklarer verden for sin barnebarn.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
køre over
Desværre bliver mange dyr stadig kørt over af biler.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
kræve
Han kræver kompensation.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
gå en tur
Familien går en tur om søndagen.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
føle
Han føler sig ofte alene.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
mistænke
Han mistænker, at det er hans kæreste.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
skrive
Han skriver et brev.
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
nævne
Hvor mange lande kan du nævne?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
ringe
Kan du høre klokken ringe?
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
modtage
Hun modtog en meget flot gave.
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
løfte
Containeren løftes af en kran.