Ordliste
Lær adverbier – Vietnamesisk
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
ud
Han vil gerne komme ud af fængslet.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
op
Han klatrer op ad bjerget.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
rundt
Man bør ikke tale rundt om et problem.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
om morgenen
Jeg skal stå op tidligt om morgenen.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
sammen
Vi lærer sammen i en lille gruppe.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
ofte
Vi burde se hinanden oftere!
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
lidt
Jeg vil gerne have lidt mere.