Vyzkoušet 38
|
Datum:
Čas strávený na testu::
Score:
|
Fri May 01, 2026
|
0/10
Klikněte na slovo
| 1. | Chceme mluvit s lidmi. |
tôi muốn nói chuyện với những người khác
See hint
|
| 2. | Ta paní má ráda pomerančový a grepový džus. |
Bà ấy thích cam và nước bưởi
See hint
|
| 3. | Mám nakrájet cibuli? |
Có cần tôi thái tây không?
See hint
|
| 4. | Jaké další pamětihodnosti jsou tady ještě? |
ra còn có cảnh đẹp nào nữa không?
See hint
|
| 5. | Toast se salámem a sýrem? |
mì gối nướng với xúc xích và phó mát à?
See hint
|
| 6. | Jedete nahoru vlekem? |
Bạn đi lên bằng thang máy phải không?
See hint
|
| 7. | Tam je kavárna. |
Ở kia có một cà phê
See hint
|
| 8. | Máš ručník? |
Bạn có tắm không?
See hint
|
| 9. | Batoh je v zadní části taxíku. |
Ba lô ở phía sau xe
See hint
|
| 10. | Přijdeš taky zítra? |
Ngày bạn cũng tới chứ?
See hint
|