Речник
Научете глаголи – виетнамски
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
ставам
Те станаха добър отбор.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
боря се
Пожарната се бори с огъня от въздуха.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
получавам
Той получи повишение от шефа си.
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
искам
Той иска твърде много!
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
приготвям
Те приготвят вкусно ястие.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
отговарям
Тя винаги отговаря първа.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
виждам ясно
Виждам всичко ясно през новите си очила.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
шумят
Листата шумят под краката ми.
uống
Bò uống nước từ sông.
пия
Кравите пият вода от реката.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
нося
Той носи пакета по стълбите.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
знам
Децата са много любознателни и вече знаят много.