Речник

Научете глаголи – виетнамски

cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
ставам
Те станаха добър отбор.
cms/verbs-webp/36190839.webp
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
боря се
Пожарната се бори с огъня от въздуха.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
получавам
Той получи повишение от шефа си.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
искам
Той иска твърде много!
cms/verbs-webp/83661912.webp
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
приготвям
Те приготвят вкусно ястие.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
отговарям
Тя винаги отговаря първа.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
виждам ясно
Виждам всичко ясно през новите си очила.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
шумят
Листата шумят под краката ми.
cms/verbs-webp/108286904.webp
uống
Bò uống nước từ sông.
пия
Кравите пият вода от реката.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
нося
Той носи пакета по стълбите.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
знам
Децата са много любознателни и вече знаят много.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
уча
Момичетата обичат да учат заедно.