الاختبار 87
|
التاريخ:
الوقت المنقضي في الاختبار::
Score:
|
Wed May 06, 2026
|
0/10
انقر على كلمة
| 1. | إنها السابعة. |
Bây giờ là giờ
See hint
|
| 2. | الخريف، والشتاء. |
Mùa và mùa đông
See hint
|
| 3. | غداً ستقام حفلة هنا. |
Ngày mai ở đây có một tiệc
See hint
|
| 4. | أ لديكم ما هو أرخص؟ |
Bạn có gì rẻ không?
See hint
|
| 5. | متى نصل إلى الحدود؟ |
Bao giờ chúng ta đến biên ?
See hint
|
| 6. | عفواً ! كيف أصل إلى المطار ؟ |
Xin , tôi đến sân bay như thế nào?
See hint
|
| 7. | إنك تحتاجين إلى حقيبة كبيرة. |
cần một cái va li to
See hint
|
| 8. | هل هذا حلو أم مالح؟ |
Cái ngọt hay mặn?
See hint
|
| 9. | هاتفك يرن بصوت عالي جدًا! |
Điện thoại bạn reo quá to
See hint
|
| 10. | تصبح جميع الأوراق ملونة للغاية في الخريف. |
cả các loại lá đều trở nên rất nhiều màu sắc vào mùa thu
See hint
|