الاختبار 76



التاريخ:
الوقت المنقضي في الاختبار::
Score:


Tue May 05, 2026

0/10

انقر على كلمة
1. ‫سبعة/ السابع.‬
Người thứ bảy   See hint
2. ‫آكل سندويشة‬
Tôi ăn một miếng săng   See hint
3. ‫مامهنتك؟‬
Bạn nghề gì vậy?   See hint
4. ‫لا هاتف في الغرفة.‬
phòng không có điện thoại   See hint
5. ‫أريد تذكرة ذهاب فقط إلى بروكسل.‬
Tôi chỉ muốn vé một đi Brüssel thôi   See hint
6. ‫أين أجد مطعماً جيداً ؟‬
Ở đâu có quán ăn ngon ?   See hint
7. ‫كيف وجدت الموسيقى؟‬
thấy nhạc thế nào?   See hint
8. أحتاج إلى طبيب.
Tôi một bác sĩ   See hint
9. الشارع مبلل جدًا بعد المطر.
Đường phố ướt sau cơn mưa   See hint
10. عندما يكون هناك عاصفة رعدية، أبقى في المنزل.
có giông bão, tôi ở nhà   See hint